Trường Anh ngữ CNS2 là trường chuyên đào tạo IELTS nên có rất nhiều học viên Việt Nam khi đi
du học Philippines đã lựa chọn trường này để cải thiện khả năng tiếng Anh của
mình. Cùng Blog du học Philippines tìm hiểu về chi phí du học Philippines tại
trường Anh ngữ CNS2 nhé
Dưới đây là học phí và chi phí ký túc xá được tính
theo đơn vị USD
Pre IELTS
|
|||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
||
Phòng đơn
|
1,400
|
2,800
|
4,200
|
||
Phòng đôi
|
1,250
|
2,500
|
3,750
|
||
Phòng ba
|
1,150
|
2,300
|
3,450
|
||
Khoá học Pre-IELTS thích hợp dành cho các đối tượng có trình độ IELTS 3.0 (hoặc TOEIC <500, TOEFL <40 điểm) hoặc các đối tượng lần đầu tiên tiếp xúc với IELTS. Khoá học này về cơ bản sẽ học trong 4 tuần, nhiều nhất là 8 tuần, sau đó sẽ chuyển sang học khoá IELTS C.
Trong thời gian học khoá Pre-IELTS, nếu mức độ tiến bộ nhanh
chóng, có thể chuyển qua khoá học IELTS chính thức. Khoản phí chênh lệch giữa 2
khoá học sẽ đóng trực tiếp tại văn phòng trường.
IELTS Regular (A, B, C)
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,500
|
3,000
|
4,500
|
6,000
|
7,500
|
9,000
|
Phòng đôi
|
1,350
|
2,700
|
4,050
|
5,400
|
6,750
|
8,100
|
Phòng ba
|
1,250
|
2,500
|
3,750
|
5,000
|
6,250
|
7,500
|
Khoá học IELTS C: mục tiêu đạt IELTS 5.5 trở lên. Yêu cầu trình độ đầu vào IELTS 4.0
trở lên hoặc trình độ tương đương (TOEIC 500~550 điểm).
Khoá học IELTS B: mục tiêu đạt IELTS 6.0 trở lên. Yêu cầu trình độ đầu vào IELTS 5.0
trở lên. Nếu chưa có điểm IELTS thì phải có điểm TOEIC 700 trở lên. Tổ chức giờ
học cơ bản giống khoá IELTS C, chi tiết nội dung học ít nhiều khác nhau. So với
khoá C thì giáo trình, mức độ khó, khối lượng kiến thức học nhiều hơn.
Khoá IELTS A: mục tiêu đạt IELTS 7.0 trở lên, yêu cầu trình độ đầu vào IELTS
6.0. Tổ chức giờ học giống với khoá IELTS B nhưng mức độ khó hơn, khối
lượng kiến thức phải học cũng nhiều hơn.
IELTS Guarantee (5.5/ 6.0/ 6.5)
|
|||||
Loại phòng
|
12 Tuần
|
||||
Phòng đơn
|
4,650
|
||||
Phòng đôi
|
4,250
|
||||
Phòng ba
|
3,970
|
||||
Yêu cầu:
1. Thời gian đăng ký khóa học tại trường có thể từ 2 tuần đến
24 tuần
2. Chi phí trên đã bao gồm học phí, ký túc xá, các bữa ăn,
dọn dẹp, giặt giũ.
3. Nhập học vào thứ 7 và chủ nhật, kết thúc khoá học và rời khỏi ký
túc xá vào thứ 7 tuần cuối cùng của khóa học. Trường hợp vì lý
do vé máy bay phải ở lại trường thêm ngày chủ nhật thì phải
trả thêm phí là 1,000 Peso/ ngày. Đăng ký khóa học 4 tuần sẽ có 19
ngày học chính thức.
Lưu ý:
Học viên khoá IELTS Guarantee yêu cầu phải có tỷ lệ tham
gia lớp học >95%, phải tham gia làm tất cả các bài kiểm tra nhỏ tại lớp
cho đến các bài thi thử hàng tuần, hàng tháng. Ngoài ra, nếu vi phạm từ 3 lần
trở lên các nội quy trường học, giờ giới nghiêm thì tính đảm bảo của khóa
học sẽ không còn hiệu lực.
Thời gian đăng ký khoá học đảm bảo là 12 tuần. Từ tuần
thứ 10 hoặc 11 học viên sẽ được tham gia kỳ thi
chính thức (lệ phí thi IELTS chính thức học viên tự chi trả). Nếu học viên không đạt được điểm số mục tiêu, sẽ được gia hạn thêm
4 tuần học miễn phí (chỉ miễn học phí). Tuy nhiên, tiền ăn ở
ký túc xá, gia hạn visa, tiền giáo trình, điện nước và các chi phí địa phương
phát sinh học viên vẫn phải tự chi trả
CÁC CHI PHÍ KHÁC
|
|||||
Phí nhập học
|
100 USD (chỉ trả 1
lần)
|
||||
SSP
|
6,300 peso (có giá trị
trong 6 tháng)
|
||||
Gia hạn visa
|
1-4 tuần: miễn phí;
5-8 tuần: 3,350 peso; 9-12 tuần: 8,000 peso; 13-16 tuần: 10,650 peso; 17-20
tuần: 13,300 peso; 21-24 tuần: 15,950 peso
|
||||
ACR - ICard
|
3,000 peso (trên 8
tuần học và có giá trị trong 1 năm)
|
||||
Điện
|
1,000 peso/ 4 tuần
|
||||
Đón tại sân bay
|
Sân bay Manila: 50
USD, đón theo nhóm vào ngày quy định (thời gian pick up: 17h~24h). Trường hợp
đón cá nhân: 150 USD/ lượt. Nếu học viên muốn tự di chuyển về trường, Phil
English sẽ hướng dẫn cách thức di chuyển.
|
||||
Đưa ra sân bay
|
Học viên có thể bắt xe
buýt đường dài (Phil English sẽ hướng dẫn cách thức di chuyển) Phí 600 - 700
peso/ lượt
|
||||
Tài liệu học tập
|
Khoảng 1,000 peso/ 4
tuần, tùy lượng thực tế sử dụng
|
||||
Đặt cọc KTX
|
2,500 peso. Được hoàn
lại trước khi về nước.
|
||||
Học thêm lớp 1:1
|
Thứ 2 ~ Thứ 6: 300
peso/ giờ; Thứ 7 & Chủ nhật: 400 peso/ giờ. Không thể đổi lớp nhóm thành
lớp 1:1.
|
||||
Đổi phòng ký túc xá
|
Có thể đổi từ phòng 3
thành phòng phòng 2, phòng 2 thành phòng đơn. Chi phí chuyển đổi 120 USD/ 4
tuần. Trước khi chuyển phòng cần xác định tình hình phòng trống. Phí chuyển
đổi phòng thnah toán trực tiếp ngay tại trường.
|
||||
Chi phí ở lại thêm
|
1,000 peso/ 4 đêm
|
||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét