Thứ Sáu, 24 tháng 2, 2017

Chi phí du học Philippines tại trường Anh ngữ CIP

Trường Anh ngữ CIP được biết đến là ngôi trường có giáo viên bản ngữ nhiều nhất tại khu vực Clark. Có rất nhiều học viên Việt Nam đã chọn du học Philippines tại trường Anh ngữ CIP để cải thiện các kỹ năng Anh ngữ của bản thân. Tuy nhiên nhiều bạn vẫn còn đang tìm hiểu thông tin về chi phí du học Philippines. Để giúp các bạn hiểu rõ về chi phí du học Philippines tại trường Anh ngữ CIP thì Blog du học Philippines xin cung cấp bảng giá học phí về trường này nhé!
Intensive Premium





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
2,320
4,640
6,960
9,280
11,600
13,920
Phòng đôi A
2,140
4,280
6,420
8,560
10,700
12,840
Phòng đôi B
2,090
4,180
6,270
8,360
10,450
12,540
Phòng ba A
2,050
4,100
6,150
8,200
10,250
12,300
Phòng ba B
2,000
4,000
6,000
8,000
10,000
12,000







Intensive A





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,970
3,940
5,910
7,880
9,850
11,820
Phòng đôi A
1,790
3,580
5,370
7,160
8,950
10,740
Phòng đôi B
1,740
3,480
5,220
6,960
8,700
10,440
Phòng ba A
1,700
3,400
5,100
6,800
8,500
10,200
Phòng ba B
1,650
3,300
4,950
6,600
8,250
9,900







Intensive B





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,800
3,600
5,400
7,200
9,000
10,800
Phòng đôi A
1,620
3,240
4,860
6,480
8,100
9,720
Phòng đôi B
1,570
3,140
4,710
6,280
7,850
9,420
Phòng ba A
1,530
3,060
4,590
6,120
7,650
9,180
Phòng ba B
1,480
2,960
4,440
5,920
7,400
8,880







Intensive C





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,670
3,340
5,010
6,680
8,350
10,020
Phòng đôi A
1,490
2,980
4,470
5,960
7,450
8,940
Phòng đôi B
1,440
2,880
4,320
5,760
7,200
8,640
Phòng ba A
1,400
2,800
4,200
5,600
7,000
8,400
Phòng ba B
1,350
2,700
4,050
5,400
6,750
8,100







Intensive D





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,470
2,940
4,410
5,880
7,350
8,820
Phòng đôi A
1,290
2,580
3,870
5,160
6,450
7,740
Phòng đôi B
1,240
2,480
3,720
4,960
6,200
7,440
Phòng ba A
1,200
2,400
3,600
4,800
6,000
7,200
Phòng ba B
1,150
2,300
3,450
4,600
5,750
6,900







Start Learner





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,600
3,200
4,800
6,400
8,000
9,600
Phòng đôi A
1,420
2,840
4,260
5,680
7,100
8,520
Phòng đôi B
1,370
2,740
4,110
5,480
6,850
8,220
Phòng ba A
1,330
2,660
3,990
5,320
6,650
7,980
Phòng ba B
1,280
2,560
3,840
5,120
6,400
7,680







TOEIC/ IELTS/ TOEFL





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,720
3,440
5,160
6,880
8,600
10,320
Phòng đôi A
1,540
3,080
4,620
6,160
7,700
9,240
Phòng đôi B
1,490
2,980
4,470
5,960
7,450
8,940
Phòng ba A
1,450
2,900
4,350
5,800
7,250
8,700
Phòng ba B
1,400
2,800
4,200
5,600
7,000
8,400







TOEIC/ IELTS/ TOEFL Guarantee





Loại phòng
12 tuần
Phòng đơn
5,310
Phòng đôi A
4,770
Phòng đôi B
4,620
Phòng ba A
4,500
Phòng ba B
4,350







TESOL






Loại phòng
8 tuần
Phòng đơn
4,240
Phòng đôi A
3,880
Phòng đôi B
3,780
Phòng ba A
3,700
Phòng ba B
3,600







Business English





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đơn
1,820
3,640
5,460
7,280
9,100
10,920
Phòng đôi A
1,640
3,280
4,920
6,560
8,200
9,840
Phòng đôi B
1,590
3,180
4,770
6,360
7,950
9,540
Phòng ba A
1,550
3,100
4,650
6,200
7,750
9,300
Phòng ba B
1,500
3,000
4,500
6,000
7,500
9,000







Young Learner A





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đôi A
1,840
3,680
5,520
7,360
9,200
11,040
Phòng đôi B
1,790
3,580
5,370
7,160
8,950
10,740
Phòng ba A
1,750
3,500
5,250
7,000
8,750
10,500
Phòng ba B
1,700
3,400
5,100
6,800
8,500
10,200







Young Learner B





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đôi A
1,540
3,080
4,620
6,160
7,700
9,240
Phòng đôi B
1,490
2,980
4,470
5,960
7,450
8,940
Phòng ba A
1,450
2,900
4,350
5,800
7,250
8,700
Phòng ba B
1,400
2,800
4,200
5,600
7,000
8,400







Young Learner C





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đôi A
1,340
2,680
4,020
5,360
6,700
8,040
Phòng đôi B
1,290
2,580
3,870
5,160
6,450
7,740
Phòng ba A
1,250
2,500
3,750
5,000
6,250
7,500
Phòng ba B
1,200
2,400
3,600
4,800
6,000
7,200







English for Guadian





Loại phòng
4 tuần
8 tuần
12 tuần
16 tuần
20 tuần
24 tuần
Phòng đôi A
1,140
2,280
3,420
4,560
5,700
6,840
Phòng đôi B
1,090
2,180
3,270
4,360
5,450
6,540
Phòng ba A
1,050
2,100
3,150
4,200
5,250
6,300
Phòng ba B
1,000
2,000
3,000
4,000
5,000
6,000







Rapid 35/70 Intensive





Loại phòng
1 tuần
2 tuần
Phòng đơn
746
1,451
Phòng đôi A
692
1,352
Phòng đôi B
677
1,325
Phòng ba A
665
1,303
Phòng ba B
650
1,275
Phòng đôi, phòng ba có loại A và B. Phòng loại A nằm trong khu vực mới xây sau, có điều hoà ngang, ti vi màn hình phẳng.
Phí trên đã bao gồm ăn uống 3 bữa/ ngày tại trường, giặt giũ, dọn phòng miễn phí.
Có thể thêm lớp học 1:1 với giáo viên bản ngữ hoặc giáo viên Filipino.
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Phí nhập học
100 USD (chỉ trả 1 lần)
SSP
6.500 peso (có giá trị trong 6 tháng)
Gia hạn visa
1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,630 peso; 9-12 tuần: 8,530 peso; 13-16 tuần:11,660 peso; 17-20 tuần: 14,790 peso; 21-24 tuần: 17,920 peso
ACR - ICard
3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)
Điện (4 tuần)
1,700 peso (phòng đơn); 1,200 peso (phòng đôi); 1,000 peso (phòng ba)
Nước
150 peso/ tuần. 600 peso/ 4 tuần.
Phí quản lý
1,000 peso/ 4 tuần
Thẻ học viên
150 peso
Đón tại sân bay
Sân bay Clark: 20 USD; sân bay Manila: 50 USD. Nhập học vào thứ Bảy tuần thứ hai và thứ tư của mỗi tháng, phí pick up tại Manila: 20 USD/ lần đón.
Phí đưa ra sân bay
3,000 peso/ chuyến chia cho số lượng học viên đi cùng. Nếu sử dụng xe Van: 3,500 peso/ chuyến. Đưa đến sân bay Clark hoặc bến xe Dau Terminal: 250 peso/ chuyến.
Tài liệu học tập
200 - 500 peso/ cuốn, khoảng 1,000 peso/ 4 tuần
Đặt cọc KTX
3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước.
Học thêm lớp 1:1
Ngày trong tuần (thứ hai đến thứ sáu): 5,400 peso/ 4 tuần với GV Filipino; 12,500 peso/ 4 tuần với GV bản ngữ.
Thứ Bảy: 1,500 peso/ 4 giờ với GV Philippines; 3,000 peso/ 4 giờ với GV bản ngữ
Chủ nhật: 2,500 peso/ 4 giờ với GV Philippines; 4,000 peso/ 4 giờ với GV bản ngữ
Chi phí ở lại thêm
Nguyên tắc đến trường thứ Bảy, rời khỏi trường ngày thứ Bảy. Đến trường Chủ nhật, rời khỏi trường vào Chủ nhật.
Trường hợp ở lại thêm qua đêm: Phòng đơn: 1,500 peso/ ngày; phòng 2 hoặc phòng 3: 1,000 peso/ ngày.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Khoá học IELTS tại trường C2 Ubec

Trường Anh ngữ C2 UBEC được đánh giá là một trong số ít trường Anh ngữ tại Philippines cung cấp các khoá IELTS chất lượng cao bên cạnh các...