Trường Anh ngữ CIP được
biết đến là ngôi trường có giáo viên bản ngữ nhiều nhất tại khu vực Clark. Có
rất nhiều học viên Việt Nam đã chọn du học Philippines tại trường Anh ngữ CIP
để cải thiện các kỹ năng Anh ngữ của bản thân. Tuy nhiên nhiều bạn vẫn còn đang
tìm hiểu thông tin về chi phí du học Philippines. Để giúp các bạn hiểu rõ về
chi phí du học Philippines tại trường Anh ngữ CIP thì Blog du học Philippines
xin cung cấp bảng giá học phí về trường này nhé!
Intensive Premium
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
2,320
|
4,640
|
6,960
|
9,280
|
11,600
|
13,920
|
Phòng đôi A
|
2,140
|
4,280
|
6,420
|
8,560
|
10,700
|
12,840
|
Phòng đôi B
|
2,090
|
4,180
|
6,270
|
8,360
|
10,450
|
12,540
|
Phòng ba A
|
2,050
|
4,100
|
6,150
|
8,200
|
10,250
|
12,300
|
Phòng ba B
|
2,000
|
4,000
|
6,000
|
8,000
|
10,000
|
12,000
|
Intensive A
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,970
|
3,940
|
5,910
|
7,880
|
9,850
|
11,820
|
Phòng đôi A
|
1,790
|
3,580
|
5,370
|
7,160
|
8,950
|
10,740
|
Phòng đôi B
|
1,740
|
3,480
|
5,220
|
6,960
|
8,700
|
10,440
|
Phòng ba A
|
1,700
|
3,400
|
5,100
|
6,800
|
8,500
|
10,200
|
Phòng ba B
|
1,650
|
3,300
|
4,950
|
6,600
|
8,250
|
9,900
|
Intensive B
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,800
|
3,600
|
5,400
|
7,200
|
9,000
|
10,800
|
Phòng đôi A
|
1,620
|
3,240
|
4,860
|
6,480
|
8,100
|
9,720
|
Phòng đôi B
|
1,570
|
3,140
|
4,710
|
6,280
|
7,850
|
9,420
|
Phòng ba A
|
1,530
|
3,060
|
4,590
|
6,120
|
7,650
|
9,180
|
Phòng ba B
|
1,480
|
2,960
|
4,440
|
5,920
|
7,400
|
8,880
|
Intensive C
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,670
|
3,340
|
5,010
|
6,680
|
8,350
|
10,020
|
Phòng đôi A
|
1,490
|
2,980
|
4,470
|
5,960
|
7,450
|
8,940
|
Phòng đôi B
|
1,440
|
2,880
|
4,320
|
5,760
|
7,200
|
8,640
|
Phòng ba A
|
1,400
|
2,800
|
4,200
|
5,600
|
7,000
|
8,400
|
Phòng ba B
|
1,350
|
2,700
|
4,050
|
5,400
|
6,750
|
8,100
|
Intensive D
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,470
|
2,940
|
4,410
|
5,880
|
7,350
|
8,820
|
Phòng đôi A
|
1,290
|
2,580
|
3,870
|
5,160
|
6,450
|
7,740
|
Phòng đôi B
|
1,240
|
2,480
|
3,720
|
4,960
|
6,200
|
7,440
|
Phòng ba A
|
1,200
|
2,400
|
3,600
|
4,800
|
6,000
|
7,200
|
Phòng ba B
|
1,150
|
2,300
|
3,450
|
4,600
|
5,750
|
6,900
|
Start Learner
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,600
|
3,200
|
4,800
|
6,400
|
8,000
|
9,600
|
Phòng đôi A
|
1,420
|
2,840
|
4,260
|
5,680
|
7,100
|
8,520
|
Phòng đôi B
|
1,370
|
2,740
|
4,110
|
5,480
|
6,850
|
8,220
|
Phòng ba A
|
1,330
|
2,660
|
3,990
|
5,320
|
6,650
|
7,980
|
Phòng ba B
|
1,280
|
2,560
|
3,840
|
5,120
|
6,400
|
7,680
|
TOEIC/ IELTS/ TOEFL
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,720
|
3,440
|
5,160
|
6,880
|
8,600
|
10,320
|
Phòng đôi A
|
1,540
|
3,080
|
4,620
|
6,160
|
7,700
|
9,240
|
Phòng đôi B
|
1,490
|
2,980
|
4,470
|
5,960
|
7,450
|
8,940
|
Phòng ba A
|
1,450
|
2,900
|
4,350
|
5,800
|
7,250
|
8,700
|
Phòng ba B
|
1,400
|
2,800
|
4,200
|
5,600
|
7,000
|
8,400
|
TOEIC/ IELTS/ TOEFL
Guarantee
|
||||||
Loại phòng
|
12 tuần
|
|||||
Phòng đơn
|
5,310
|
|||||
Phòng đôi A
|
4,770
|
|||||
Phòng đôi B
|
4,620
|
|||||
Phòng ba A
|
4,500
|
|||||
Phòng ba B
|
4,350
|
|||||
TESOL
|
||||||
Loại phòng
|
8 tuần
|
|||||
Phòng đơn
|
4,240
|
|||||
Phòng đôi A
|
3,880
|
|||||
Phòng đôi B
|
3,780
|
|||||
Phòng ba A
|
3,700
|
|||||
Phòng ba B
|
3,600
|
|||||
Business English
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đơn
|
1,820
|
3,640
|
5,460
|
7,280
|
9,100
|
10,920
|
Phòng đôi A
|
1,640
|
3,280
|
4,920
|
6,560
|
8,200
|
9,840
|
Phòng đôi B
|
1,590
|
3,180
|
4,770
|
6,360
|
7,950
|
9,540
|
Phòng ba A
|
1,550
|
3,100
|
4,650
|
6,200
|
7,750
|
9,300
|
Phòng ba B
|
1,500
|
3,000
|
4,500
|
6,000
|
7,500
|
9,000
|
Young Learner A
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đôi A
|
1,840
|
3,680
|
5,520
|
7,360
|
9,200
|
11,040
|
Phòng đôi B
|
1,790
|
3,580
|
5,370
|
7,160
|
8,950
|
10,740
|
Phòng ba A
|
1,750
|
3,500
|
5,250
|
7,000
|
8,750
|
10,500
|
Phòng ba B
|
1,700
|
3,400
|
5,100
|
6,800
|
8,500
|
10,200
|
Young Learner B
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đôi A
|
1,540
|
3,080
|
4,620
|
6,160
|
7,700
|
9,240
|
Phòng đôi B
|
1,490
|
2,980
|
4,470
|
5,960
|
7,450
|
8,940
|
Phòng ba A
|
1,450
|
2,900
|
4,350
|
5,800
|
7,250
|
8,700
|
Phòng ba B
|
1,400
|
2,800
|
4,200
|
5,600
|
7,000
|
8,400
|
Young Learner C
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đôi A
|
1,340
|
2,680
|
4,020
|
5,360
|
6,700
|
8,040
|
Phòng đôi B
|
1,290
|
2,580
|
3,870
|
5,160
|
6,450
|
7,740
|
Phòng ba A
|
1,250
|
2,500
|
3,750
|
5,000
|
6,250
|
7,500
|
Phòng ba B
|
1,200
|
2,400
|
3,600
|
4,800
|
6,000
|
7,200
|
English for Guadian
|
||||||
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
Phòng đôi A
|
1,140
|
2,280
|
3,420
|
4,560
|
5,700
|
6,840
|
Phòng đôi B
|
1,090
|
2,180
|
3,270
|
4,360
|
5,450
|
6,540
|
Phòng ba A
|
1,050
|
2,100
|
3,150
|
4,200
|
5,250
|
6,300
|
Phòng ba B
|
1,000
|
2,000
|
3,000
|
4,000
|
5,000
|
6,000
|
Rapid 35/70 Intensive
|
||||||
Loại phòng
|
1 tuần
|
2 tuần
|
||||
Phòng đơn
|
746
|
1,451
|
||||
Phòng đôi A
|
692
|
1,352
|
||||
Phòng đôi B
|
677
|
1,325
|
||||
Phòng ba A
|
665
|
1,303
|
||||
Phòng ba B
|
650
|
1,275
|
||||
Phòng đôi, phòng
ba có loại A và B. Phòng loại A nằm trong khu vực mới xây sau, có
điều hoà ngang, ti vi màn hình phẳng.
Phí trên đã bao gồm ăn
uống 3 bữa/ ngày tại trường, giặt giũ, dọn phòng miễn phí.
Có thể thêm lớp học
1:1 với giáo viên bản ngữ hoặc giáo viên Filipino.
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Phí nhập học
|
100 USD (chỉ trả 1 lần)
|
SSP
|
6.500 peso (có giá trị trong 6 tháng)
|
Gia hạn visa
|
1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,630 peso; 9-12
tuần: 8,530 peso; 13-16 tuần:11,660 peso; 17-20 tuần: 14,790 peso; 21-24
tuần: 17,920 peso
|
ACR - ICard
|
3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị
trong 1 năm)
|
Điện (4 tuần)
|
1,700 peso (phòng đơn); 1,200 peso (phòng
đôi); 1,000 peso (phòng ba)
|
Nước
|
150 peso/ tuần. 600 peso/ 4 tuần.
|
Phí quản lý
|
1,000 peso/ 4 tuần
|
Thẻ học viên
|
150 peso
|
Đón tại sân bay
|
Sân bay Clark: 20 USD; sân bay Manila: 50 USD.
Nhập học vào thứ Bảy tuần thứ hai và thứ tư của mỗi tháng, phí pick up tại
Manila: 20 USD/ lần đón.
|
Phí đưa ra sân bay
|
3,000 peso/ chuyến chia cho số lượng học viên
đi cùng. Nếu sử dụng xe Van: 3,500 peso/ chuyến. Đưa đến sân bay Clark hoặc
bến xe Dau Terminal: 250 peso/ chuyến.
|
Tài liệu học tập
|
200 - 500 peso/ cuốn, khoảng 1,000 peso/ 4
tuần
|
Đặt cọc KTX
|
3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước.
|
Học thêm lớp 1:1
|
Ngày trong tuần (thứ hai đến thứ sáu): 5,400
peso/ 4 tuần với GV Filipino; 12,500 peso/ 4 tuần với GV bản ngữ.
Thứ Bảy: 1,500 peso/ 4 giờ với GV Philippines; 3,000 peso/ 4 giờ với GV bản ngữ Chủ nhật: 2,500 peso/ 4 giờ với GV Philippines; 4,000 peso/ 4 giờ với GV bản ngữ |
Chi phí ở lại thêm
|
Nguyên tắc đến trường thứ Bảy, rời khỏi trường
ngày thứ Bảy. Đến trường Chủ nhật, rời khỏi trường vào Chủ nhật.
Trường hợp ở lại thêm qua đêm: Phòng đơn: 1,500 peso/ ngày; phòng 2 hoặc phòng 3: 1,000 peso/ ngày. |
Xem thêm:
Chi phí du học Philippines tại trường Anh ngữ BECI
Kinh nghiệm du học tiếng Anh tại Philippines
Thủ tục xin visa du học Philippines
Chi phí du học Philippines tại trường Anh ngữ BECI
Kinh nghiệm du học tiếng Anh tại Philippines
Thủ tục xin visa du học Philippines
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét