Trường
Anh ngữ CNN nằm trong khu vực Quezon của Manila, trường có hệ thống đào tạo
truyền thống nên có thiể giúp học viên du học Philippines cải thiện được các kỹ
năng Anh ngữ của mình một cách nhanh chóng. Có rất nhiều bạn đang tìm hiểu
thông tin về chi phí du học Philippines tại trường Anh ngữ CNN. Hôm nay Blog duhọc Philippines xin gửi đến các bạn học viện đang có ý định du học Philippines
bảng chi tiết về học phí, ký túc xá (USD) nhé
|
Intensive A
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,606
|
3,212
|
4,818
|
6,424
|
8,030
|
9,636
|
|
Phòng đôi
|
1,460
|
2,920
|
4,380
|
5,840
|
7,300
|
8,760
|
|
Phòng ba
|
1,404
|
2,808
|
4,212
|
5,616
|
7,020
|
8,424
|
|
Intensive B
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,684
|
3,368
|
5,052
|
6,736
|
8,420
|
10,104
|
|
Phòng đôi
|
1,538
|
3,076
|
4,614
|
6,152
|
7,690
|
9,228
|
|
Phòng ba
|
1,482
|
2,964
|
4,446
|
5,928
|
7,410
|
8,892
|
|
Basic Course
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,583
|
3,166
|
4,749
|
6,332
|
7,915
|
9,498
|
|
Phòng đôi
|
1,437
|
2,874
|
4,311
|
5,748
|
7,185
|
8,622
|
|
Phòng ba
|
1,381
|
2,762
|
4,143
|
5,524
|
6,905
|
8,286
|
|
Main Course
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,752
|
3,504
|
5,256
|
7,008
|
8,760
|
10,512
|
|
Phòng đôi
|
1,606
|
3,212
|
4,818
|
6,424
|
8,030
|
9,636
|
|
Phòng ba
|
1,550
|
3,100
|
4,650
|
6,200
|
7,750
|
9,300
|
|
Sparta Course
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,792
|
3,584
|
5,376
|
7,168
|
8,960
|
10,752
|
|
Phòng đôi
|
1,640
|
3,280
|
4,920
|
6,560
|
8,200
|
9,840
|
|
Phòng ba
|
1,572
|
3,144
|
4,716
|
6,288
|
7,860
|
9,432
|
|
Phòng 1+1
|
1,831
|
3,662
|
5,493
|
7,324
|
9,155
|
10,986
|
|
Phòng 2+1
|
1,684
|
3,368
|
5,052
|
6,736
|
8,420
|
10,104
|
|
Customized A
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,774
|
3,548
|
5,322
|
7,096
|
8,870
|
10,644
|
|
Phòng đôi
|
1,628
|
3,256
|
4,884
|
6,512
|
8,140
|
9,768
|
|
Phòng ba
|
1,572
|
3,144
|
4,716
|
6,288
|
7,860
|
9,432
|
|
Customized B
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,808
|
3,616
|
5,424
|
7,232
|
9,040
|
10,848
|
|
Phòng đôi
|
1,662
|
3,324
|
4,986
|
6,648
|
8,310
|
9,972
|
|
Phòng ba
|
1,606
|
3,212
|
4,818
|
6,424
|
8,030
|
9,636
|
|
Customized C
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,853
|
3,706
|
5,559
|
7,412
|
9,265
|
11,118
|
|
Phòng đôi
|
1,707
|
3,414
|
5,121
|
6,828
|
8,535
|
10,242
|
|
Phòng ba
|
1,651
|
3,302
|
4,953
|
6,604
|
8,255
|
9,906
|
|
Customized D
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,920
|
3,840
|
5,760
|
7,680
|
9,600
|
11,520
|
|
Phòng đôi
|
1,774
|
3,548
|
5,322
|
7,096
|
8,870
|
10,644
|
|
Phòng ba
|
1,718
|
3,436
|
5,154
|
6,872
|
8,590
|
10,308
|
|
TOEIC
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,774
|
3,548
|
5,322
|
7,096
|
8,870
|
10,644
|
|
Phòng đôi
|
1,628
|
3,256
|
4,884
|
6,512
|
8,140
|
9,768
|
|
Phòng ba
|
1,572
|
3,144
|
4,716
|
6,288
|
7,860
|
9,432
|
|
TOEFL/ IELTS/ Business
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại phòng
|
4 tuần
|
8 tuần
|
12 tuần
|
16 tuần
|
20 tuần
|
24 tuần
|
|
Phòng đơn
|
1,831
|
3,662
|
5,493
|
7,324
|
9,155
|
10,986
|
|
Phòng đôi
|
1,685
|
3,370
|
5,055
|
6,740
|
8,425
|
10,110
|
|
Phòng ba
|
1,629
|
3,258
|
4,887
|
6,516
|
8,145
|
9,774
|
Lưu
ý:
- Ký túc xá Center gồm tầng 3, 4; ký túc xá
English ở tầng 2. Tất cả các học viên các khoá đều có thể đăng ký ở ký túc xá
English và phải theo quy định của tầng học Sparta với các giờ học buổi tối bắt
buộc và không được ra ngoài từ thứ 2 đến thứ 5. Học phí dành cho các học viên
đăng ký ở tầng 2
- Học viên có thể đăng ký thời gian du học từ 1 đến
24 tuần
- Chi phí du học Philippines tại trường đã bao gồm
học phí, tiền ký túc xá, phí giặt giũ, dọn dẹp
- Khi đăng ký khoá Main và Sparta thì chỉ ở ký
túc xá English Dormitory (tầng 2). Các khoá còn lại sẽ ở tại ký túc xá Center
(các tầng còn lại)
CÁC CHI PHÍ KHÁC
|
Phí nhập học
|
150 USD (chỉ trả 1
lần)
|
|
SSP
|
6,500 peso (có giá trị
trong 6 tháng)
|
|
Gia hạn visa
|
1~4 tuần: không, 5~8
tuần: 3,330 peso, 9~12 tuần: 8,130 peso, 13~16 tuần: 10,860 peso, 17~20 tuần:
13,590 peso, 21~24 tuần: 16,320 peso
|
|
ACR - ICard
|
3,300 peso (trên 8
tuần học và có giá trị trong 1 năm)
|
|
ID Card
|
300 peso
|
|
Tiền điện
|
1,000~2,000 Peso/ 4
tuần (tùy theo lượng điện sử dụng)
|
|
Đón tại sân bay
|
Miễn phí
|
|
Tài liệu học tập
|
Khoảng 200 - 400 peso/
cuốn; 1,000~1,500 peso/ 4 tuần
|
|
Đặt cọc KTX
|
2,000 peso (được hoàn
lại trước khi về nước nếu học viên không làm hư hỏng hay mất mát gì trong ký
túc xá)
|
|
Học thêm lớp 1:1
|
Đăng ký và thanh toán
tại trường
|
|
Chi phí ở lại thêm
|
45 USD/ đêm. Quy định
chủ nhật nhận phòng ký túc xá, thứ 7 trả phòng. Trường hợp nhập học vào các
ngày thứ 2~6, thì sẽ trả phòng ký túc xá cũng vào các ngày giữa tuần. (Ví dụ:
thứ 3 nhập học thì thứ 3 phải trả phòng).
|
Xem thêm
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét